leo lét

  1. faible et pâlissant
    • Ngọn đèn leo lét
      la flamme faible et pâlissante d'un lumignon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

leo lét
Ngọn đèn dầu leo lét trên bàn trong căn phòng tối.